Để lại thông tin

MU-X - B7 PLUS 1.9 4X2 AT

975,000,000đ


 

       

Từ khóa: isuzu bình định, isuzu 7 chỗ, ISUZU MUX

MU-X B7 PLUS 1.9 4x2 AT là một chiếc xe đa dụng với mức tiện nghi không hề thua kém với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc thị trường.

Thân xe Isuzu MU-X B7 PLUS 1.9 4x2 AT khá đẹp mắt nhờ vào những đường dập nổi ấn tượng, gương chiếu hậu gập - chỉnh điện tích hợp cùng đèn báo rẽ được mạ crom sáng bóng, tương tự với tay nắm ngoài, đuôi xe thiết kế vững chãi đầy nam tính với những điểm nhấn độc đáo.

MU-X B7 PLUS 1.9 4x2 AT  là dòng xe SUV 7 chỗ nằm trong phân khúc giá rẻ nhất thị trường Việt Nam hiện nay. Mức giá bán hấp dẫn, thiết kế hiện đại, nhiều tính năng tiện nghi so với đối thủ, động cơ dầu 1.9L tiết kiệm nhiên liệu

KHÁM PHÁ NỘI THẤT

KHÁM PHÁ NGOẠI THẤT


 

Tên nhà sản xuất Isuzu Motors Co., (Thailand) LTD
Địa chỉ nhà sản xuất Số 38 Kor. Moo 9, đường Poochaosamingprai, Samrong Tai, Phrapradaeng, Samutprakarn 10130, Thái Lan
Xuất xứ Thái Lan
Số chứng nhận phê duyệt (TA) 21KOT/274470
Mã kiểu loại UCR87GGL-TLUHVN
Tiêu chuẩn khí xả Euro 5
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 4,850 x 1,870 x 1,875
Chiều dài cơ sở mm 2,855
Khoảng sáng gầm xe mm 235
Trọng lượng toàn bộ m 2,700
Trọng lượng bản thân kg 1,965
Bán kính quay vòng tối thiểu kg 5.7
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 80
Số chỗ ngồi Người 07
Loại Số tự động 6 cấp
Hệ thống gài cầu
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Sau Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Đĩa
Trợ lực lái   Thủy lực
Mâm xe   18 inch, Hợp kim nhôm
Kích thước lốp xe   265/60R18
Cụm đèn trước Bi-LED Projector (căn chỉnh góc chiếu thủ công), tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn chờ dẫn đường
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tự động gạt mưa
Cốp điện
Hệ thống lái Loại Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Lẫy số
Điều chỉnh Điều chỉnh 4 hướng
Ghế Hàng ghế thứ 1 Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, ghế gập, tựa tay trung tâm
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50, ghế gập
Vật liệu Da cao cấp (Màu nâu)
Kính điện   Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Mở cửa thông minh
Khởi động từ xa
Khoá cửa khi rời khỏi xe
Hệ thống ga tự động
Phanh tay điện tử Có ( giữ phanh tự động)
Hệ thống điều hoà Thủ công
Cửa gió phía sau
Hệ thống giải trí
Số loa 06
Cổng sạc nhanh USB (5V/2.1A) 02
Ổ cắm điện (220V, 150W)
Túi khí 02
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống phanh thông minh (BOS)
Hệ thống chiếu sáng tự động cường độ cao ( AHB)
Cảm biến áp suất lốp
Hệ thống phanh đa va chạm (MCB
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống giới hạn tốc độ (MSL)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW)
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (FCW)
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp (AEB)
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (MAM)
Camera lùi
Cảm biến đỗ xe
Dây đai an toàn Hàng ghế thứ 1 03 x ERL với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng
Hàng ghế thứ 2 03 x ERL
Hàng ghế thứ 3 03 x ERL
Khoá cửa tự động
Tự động mở cửa khi túi khí bung
Khoá bảo vệ trẻ em
Kiểu   RZ4E-TC
Loại   4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 1.9L,
Intercooler VGS Turbo, Common rail
Dung tích xy-lanh cc 1,898
Công suất cực đại PS (KW)/rpm 150 (110)/3,600
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 350/1,800-2,600
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 5
Công thức bánh xe   RWD
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị 8.35 Lít/100 km
Ngoài đô thị 5.46 Lít/100 km
Đường hỗn hợp 6.51 Lít/100 km

Hotline (24/7)

Bộ phận kinh doanh

Chăm sóc khách hàng